Welcome Guest [Log In] [Register]
Chào mừng đến với forum của lớp Tài chính doanh nghiệp văn bằng 2 khóa 13 của trường Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh.

Đây là nơi trao đổi, thảo luận phục vụ cho việc học tập của lớp.

Nếu bạn chưa là thành viên của forum, xin mời Đăng ký.

Nếu đã là thành viên, mời bạn đăng nhập.

Username:   Password:
Add Reply
Đáp án đề thi tham khảo Nguyên lý Kế toán
Topic Started: 28 Mar 2010, 11:16 PM (17,089 Views)
Mat Nai
Thỏ bé xinh ^_^
[ *  *  * ]
Hi TC2 :)

Ngày thi môn học đầu tiên NLKT sắp tới rùi. Không biết các bạn có lo trong lo ngoài như mình ko hen :unsure: .

Mình tìm được một số đề thi khá hay, có thể tham khảo tự giải trước để an tâm hơn trước ngày thi.

Bạn nào có lời giải hay đóng góp ý kiến thì nhanh nhanh post reply nhé :)

Thân mến

Mắt Nai
Attached to this post:
Attachments: DeThiThamKhao.doc (62.5 KB)
MẮT NAI ^_^

^^ Yêu và trân trọng giá trị cuộc sống ^^

Sống vui - trẻ - khỏe ^^
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
tessuarai
Member Avatar
Thỏ non
[ * ]
Mình up đề thi của bạn lên diễn đàn k13 nhé, để các bạn lớp khác tham khảo luôn.
http://ueh.vanbang2.com

thanks bạn đã chia sẻ tài liệu
Edited by tessuarai, 29 Mar 2010, 08:47 AM.
LÊ ANH TUẤN
tessuarai@yahoo.com
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Hoa MI
Hoa Mi
[ * ]
Chao ban Mat Nai,

Vay ban co bai giai tham khao khong post len cho moi nguoi xem voi .

Tks ban nhiu nhe.

HMi
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Mat Nai
Thỏ bé xinh ^_^
[ *  *  * ]
Hi :)

Mình gửi đáp án mình tự giải cho file word chứa bài Đề thi tham khảo hôm trước up lên topic. Bạn nào xem thấy ok hay chưa ok thì add reply nhé.


I- LÝ THUYẾT :

Câu 1- Hãy chọn phương án đúng nhất cho mỗi tình huống sau :

1. Ngày 1/1/NN, doanh nghiệp chi tiền mặt trả trước tiền thuê nhà trong 6 tháng (kể từ 1/1/NN) là 60 triệu đồng, kế toán sẽ ghi nhận chi phí thuê nhà vào chi phí của tháng 1/NN là bao nhiêu:
a) 60 triệu đồng
b) 30 triệu đồng
c) 10 triệu đồng
d) 5 triệu đồng

2. “Đơn vị kế toán là một tổ chức độc lập với các chủ thể, cá nhân khác là độc lập với ngay cả người chủ sở hữu do vậy các số liệu ghi chép và báo cáo của đơn vị không được bao gồm bất kỳ quá trình kinh doanh hoặc tài sản của các đơn vị, cá nhân khác” là nội dung của nguyên tắc:
a) Nguyên tắc thận trọng
b) Nguyên tắc phù hợp
c) Nguyên tắc thực thể kinh doanh
d) Nguyên tắc công khai

3. Hạch toán kế toán sử dụng loại thước đo:
a) Thước đo giá trị
b) Thước đo hiện vật và Thước đo lao động
c) Thước đo giá trị và thước đo hiện vật
d) Thước đo hiện vật, thước đo giá trị và thước đo lao động

4. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào đơn vị được phép ghi nhận doanh thu:
a) Xuất kho hàng hoá tiêu thụ trưc tiếp, khách hàng đã thanh toán
b) Xuất kho hàng hoá tiêu thụ trược tiếp, khách hàng hẹn sẽ thanh toán trong tuần đến
c) Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho Doanh nghiệp, DN chưa giao hàng
d) Cả a và b

5. Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là:
a) Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh
b) Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ
c) Tên chứng từ; số hiệu của chứng từ; nội dung nghiệp vụ phát sinh; Ngày tháng năm lập chứng từ; Chỉ tiêu về số lượng và giá trị; Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ chức có liên quan.
d) Các câu trên không có câu nào đúng.

6. Công ty B mua 1.000 kg vật liệu theo giá Hoá đơn là 110.000.000 đồng (không bao gồm thế GTGT đầu vào được khấu trừ). Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi tiền là 3.000.000 đồng (không bao gồm thuế GTGT đầu vào 10% được khấu trừ). Số lượng vật liệu kiểm nhận nhập kho là 997kg. Biết rằng định mức hao hụt tự nhiên của vật liệu này là 0,05%.Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp Khấu trừ, Tổng giá trị vật liệu nhập kho là:
a) 113.055.000 đồng
b) 124.055.000 đồng
c) 124.330.000 đồng
d) Đáp án khác.

7. Tài khoản phản ánh Nguồn vốn có kết cấu:
a) SDĐK bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có
b) SDĐK bên Có, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Có
c) SDĐK bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Nợ
d) SDĐK bên Nợ, SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, SDCK bên Có

8. Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán là TK có:
a) Số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ bên Nợ;
b) Số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ bên Có;
c) Số dư Nợ - Có;
d) Các câu trên đều sai.

9. Trong các quan hệ sau đây, quan hệ nào không phải là quan hệ đối ứng kế toán:
a) Tài sản này tăng lên, đồng thời với TS khác giảm xuống cùng một lượng giá trị.
b) Nguồn vốn này tăng lên, đồng thời với NV khác giảm xuống cùng một lượng giá trị.
c) Tài sản này tăng lên, đồng thời với NV giảm xuống cùng một lượng giá trị.
d) Tài sản này tăng lên, đồng thời với NV tăng cùng một lượng giá trị.

10. Trên bảng cân đối Kế toán số dư trên TK hao mòn TSCĐ được:
a) Ghi số dương vào phần nguồn vốn
b) Ghi số dương vào phần Tài sản
c) Ghi số âm vào phần Tài sản
d) Ghi số âm vào phần Nguồn vốn

Câu 2. Các khẳng định nào sau đây đúng hay sai? Vì sao?
a) Để thực hiện chức năng của mình, kế toán có thể lựa chọn một trong bốn phương pháp: phương pháp chứng từ, phương pháp tài khoản và ghi kép, phương pháp tính giá, phương pháp tổng hợp cân đối. (đúng)
b) Chứng từ lập sai đều phải xé bỏ và lập lại chứng từ mới. (sai)
c) Số dư bên Nợ của TK phải trả cho người bán dùng để lên phần nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán. (sai)
d) Nguyên giá của xe ô tô mua về dùng trong sản xuất không bao gồm thuế trước bạ của ô tô đó. (đúng)
e) TK loại 5, 6, 7, 8 là những tài khoản không có số dư. (đúng)
f) Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng được xem là Tài sản của doanh nghiệp. (đúng)

II- BÀI TẬP:

Một doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên; hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ; có tình hình Tài sản, Nguồn vốn vào đầu tháng 01/NN như sau: (ĐVT : 1.000 đồng)

- Tiền mặt 110.000 Vay ngắn hạn 34.000
- Tiền gửi ngân hàng 250.000 Phải trả cho người bán 28.000
- Nguyên liệu vật liệu 76.000 Phải trả người lao động 56.000
- Công cụ dụng cụ 87.000 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 31.000
- Hàng hoá 112.000 Nguồn vốn kinh doanh 1.146.000
- Hàng gửi đi bán 70.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 40.000
- TSCĐ hữu hình 530.000
- Vốn góp liên doanh dài hạn 100.000

Trong tháng 01/NN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh :
1. Nhận lại vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 100.000.
2. Mua nguyên vật liệu dự trữ cho sản xuất tháng sau 21.000, chưa trả tiền cho người bán (Giá mua bao gồm cả VAT 5%).
3. Chuyển TGNH nộp thuế Nhà nước 31.000
4. Hàng gửi đi bán tháng trước không bán được đem về nhập kho 50.000.
5. Mua công cụ về nhập kho, giá mua chưa có VAT 10% là 40.000 đã trả bằng TGNH
6. Nhận vốn góp liên doanh bằng một chiếc xe tải trị giá 700.000
7. Chuyển TGNH trả hết nợ vay ngắn hạn tháng trước
8. Chi tiền mặt trả lương cho cán bộ công nhân viên tháng trước.
9. Chuyển từ quỹ khen thưởng phúc lợi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 10.000.
10. Mua hàng hoá về nhập kho, giá mua bao gồm cả VAT 10% là 33.000, Doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bán.

Yêu cầu :
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2. Mở các tài khoản liên quan, phản ánh số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ.

Giải

1. N111/C411 100.000
2. N152 21.000, N133 1.050/C331 22.050
3. N333/C112 31.000
4. N152/C157 50.000
5. N152 40.000, N133 4.000/C112 44.000
6. N211/C411 700.000
7. N311/C112 34.000
8. N334/C112 56.000
9. N353/C411 10.000
10. N156 33.000, N133 3.300/C331 36.300

Mở tài khoản chữ T phản ánh mình ko biết vẽ trên word :P
MẮT NAI ^_^

^^ Yêu và trân trọng giá trị cuộc sống ^^

Sống vui - trẻ - khỏe ^^
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Nam
Thỏ non
[ * ]
Vẽ trên giấy rồi chụp hình lai vẫn được mà MN :P
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Hoa MI
Hoa Mi
[ * ]
Hic, minh chua giai toi de 3, ban MAt Nai giai co duoc de 1 voi de 2 khong ? Minh thay cau 9 de 1 hinh nhu cho thieu hay sao ah.

HMI
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Hoa MI
Hoa Mi
[ * ]
Hi ,

Minh giai day du bai 3 trong phan de thi tham khao cua Mat Nai roi ne, cac ban cho y kien nhe, con bai 1 va 2 chua giai duoc ban nao giai roi thi cho moi nguoi tham khao luon nhe.

HMI
Attached to this post:
Attachments: Giai_de_Tham_Khao___BT_3.xls (31 KB)
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
Mat Nai
Thỏ bé xinh ^_^
[ *  *  * ]
Hi

File excel bạn HM gửi ok rùi đó :)

Đề 1 và 2 ko khó đâu bạn, miễn là bạn làm được bài tập số 6 chương 7. Cách làm cả hai đề này giống cách làm bài số 6.

Thân mến
MẮT NAI ^_^

^^ Yêu và trân trọng giá trị cuộc sống ^^

Sống vui - trẻ - khỏe ^^
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
maithanhhu0ng
Thỏ non
[ * ]
nv10 và nv2 ,bạn làm nhầm thì phải
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
maithanhhu0ng
Thỏ non
[ * ]
mình xin sửa lại : nv2 : nợ 152:20k; nợ 133:1000; có 331: 21000
nv10: nợ 156: 30k, nợ 133: 3k; có 331: 33k
Offline Profile Quote Post Goto Top
 
1 user reading this topic (1 Guest and 0 Anonymous)
« Previous Topic · Nguyên lý kế toán · Next Topic »
Add Reply